last-named
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người hoặc vật cuối cùng được đặt tên, ví dụ: trong văn bản trước đótính từkhông so sánh (not comparable)The last person or thing named, e.g. in the preceding text.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 1907 1912 . . . 1922 . 1805 [...].