denominado
B1tính từ (adjective)
/denomiˈnado/
Nghĩa chính
- Được đặt tên, được gọi, có quyền, có tên gọitính từnamed, called, entitled, denominated
- Cái gọi làtính từso-called
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- denominadoDạng gốc (base form)
- denominadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- denominadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- denominadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| denominador comúndanh từ | danh từ | Mẫu số chung |
Xuất hiện ở từ khác
- 所谓Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc denominadoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung