uncalled
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không được gọi, không được mờitính từkhông so sánh (not comparable)Not called.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| uncalled-fortính từ | tính từ | Không mong muốn; không được yêu cầu hoặc bắt buộc |
Ví dụ
- một lỗi không đáng có
- .Chủ đề đó hoàn toàn không thích hợp.
- .Điều đó hoàn toàn không đúng lúc chút nào.