Dịch

uncalled

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không được gọi, không được mờitính từkhông so sánh (not comparable)Not called.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

uncalled-fortính từKhông mong muốn; không được yêu cầu hoặc bắt buộc

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một lỗi không đáng có
  • .Chủ đề đó hoàn toàn không thích hợp.
  • .Điều đó hoàn toàn không đúng lúc chút nào.

AI