Dịch

llamada

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ʝaˈmada/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. cuộc gọi, cuộc điện thoạidanh từA1A telephone call made by one person to another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. llamadaDạng gốc (base form)
  2. llamadasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

atender una llamadaNghe điện thoại
devolver la llamadaGọi lại
hacer una llamadaGọi một cuộc điện thoại
llamada de emergenciaCuộc gọi khẩn cấp
llamada perdidaCuộc gọi nhỡ
recibir una llamadaNhận một cuộc gọi
efecto llamadadanh từHiệu ứng kéo
llamada a la oraciónKêu gọi cầu nguyện

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giống cái số ít của llamado
  1. feminine singular of llamado

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • fursona Tom Neon.Fursona của Tom là một con cáo cái tên là Neon.
  • .Họ là nạn nhân của cái gọi là chiến tranh.
  • .Khi nào đến đó hãy nháy máy cho tôi một cuộc.

AI