Dịch

call on

B1động từ (verb)
UK/ˌkɔːl ˈɒn/US/ˌkɔl ˈɑn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ghé thăm, đến thămđộng từngoại động từ (transitive)To visit (a person); to pay a call to.
  2. Mời trả lời, gọi lên bảngđộng từngoại động từ (transitive)To select (a student in a classroom, etc.) to provide an answer.
  3. Kêu gọi, huy độngđộng từngoại động từ (transitive)To request or ask something of (a person); to select for a task.
  4. Nhờ đến, tận dụngđộng từngoại động từ (transitive)To have recourse to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. call onNguyên thể (infinitive)
  2. calls onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. called onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. calling onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

call on the carpetđộng từKhiển trách; khiển trách một cách gay gắt hoặc giận dữ
call on skypeGọi điện qua Skype

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chỉnh
  1. ngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)Chỉnh, uốn nắnTo correct; to point out an error or untruth.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Tôi nên đến thăm dì tôi thường xuyên hơn.
  • “. Rayney, . Rayney,” , . .. , .“Thưa ông Rayney, thưa ông Rayney,” phóng viên reo lên, và nhiều cánh tay giơ lên. Rồi Charlotte mời phóng viên tờ L.A. Times lên trả lời, tự hứa lần tới sẽ ưu tiên phóng viên tờ OC Register.
  • island's , .Do việc sử dụng xăng và lốp xe giảm mạnh, giờ đây ngành đường sắt được huy động để đảm nhận hầu hết việc vận chuyển trên đảo, ngoại trừ một lượng nhỏ do một tàu ven biển đảm nhiệm.

AI