Dịch

wait on

động từ (verb)
UK/ˈweɪt ˌɒn/US/ˈweɪt ˌɑn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Phục vụ, hầu hạđộng từTo provide a service to (someone); to act as a servant to (someone); to serve (someone) as a waiter or waitress in a restaurant.
  2. Chờ, đợiđộng từTo wait for (a person).
  3. Chờ đợi, ngóng chờđộng từTo wait for (a thing, or an event to take place).
  4. Chờ đón, chực chờđộng từTo be in store for (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wait onNguyên thể (infinitive)
  2. waits onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. waited onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. waiting onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wait on someone hand and footđộng từĐáp ứng mọi nhu cầu của (ai đó), đến mức thái quá
wait one's turnđộng từChờ đợi đến lúc phải làm hoặc nhận được điều gì đó

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Bay lượn rình mồi trên đầu chủ
  1. To fly above its master, waiting till game is sprung.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • […] , ; , , :
  • : , :
  • .

AI