Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Phục vụ, hầu hạđộng từTo provide a service to (someone); to act as a servant to (someone); to serve (someone) as a waiter or waitress in a restaurant.
- Chờ, đợiđộng từTo wait for (a person).
- Chờ đợi, ngóng chờđộng từTo wait for (a thing, or an event to take place).
- Chờ đón, chực chờđộng từTo be in store for (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wait onNguyên thể (infinitive)
- waits onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- waited onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- waiting onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wait on someone hand and footđộng từ | động từ | Đáp ứng mọi nhu cầu của (ai đó), đến mức thái quá |
| wait one's turnđộng từ | động từ | Chờ đợi đến lúc phải làm hoặc nhận được điều gì đó |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Bay lượn rình mồi trên đầu chủ
- To fly above its master, waiting till game is sprung.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- […] , ; , , :
- : , :
- .