academicismo
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/akademiˈθismo/
Nghĩa chính
- Chủ nghĩa học thuật (chủ nghĩa hình thức truyền thống hoặc chính thống)danh từacademicism (traditional or orthodox formalism)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- academicismoDạng gốc (base form)
- academicismosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
- academicismCác học thuyết của học viện Plato; đặc biệt là các học thuyết hoài nghi của học viện sau này cho rằng không thể biết được điều gì; một nguyên lý của triết lý học thuật; trạng thái học thuật
- AcademicismCác học thuyết của học viện Plato; đặc biệt là các học thuyết hoài nghi của học viện sau này cho rằng không thể biết được điều gì; một nguyên lý của triết lý học thuật; trạng thái học thuật
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)