Dịch

Academicism

danh từ (noun)
UK/ˌæk.əˈdɛm.əˌsɪz.m̩/US/ˌæk.əˈdɛm.əˌsɪz.m̩/

Nghĩa chính

  1. Các học thuyết của học viện Plato; đặc biệt là các học thuyết hoài nghi của học viện sau này cho rằng không thể biết được điều gì; một nguyên lý của triết lý học thuật; trạng thái học thuậtdanh từThe doctrines of Plato's academy; specifically the skeptical doctrines of the later academy stating that nothing can be known; a tenet of the Academic philosophy; state of being Academic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AcademicismDạng gốc (base form)
  2. AcademicismsSố nhiều (plural)

AI