Nghĩa chính
- Nhà triết học kinh việndanh từA member of the medieval philosophical school of scholasticism; a medieval Christian Aristotelian.
- Thuộc học đường, học thuậttính từOf or relating to school; academic
- Thuộc triết học kinh việntính từOf or relating to the philosophical tradition of scholasticism
- Câu nệ hình thức, vụn vặttính từCharacterized by excessive subtlety, or needlessly minute subdivisions; pedantic; formal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scholasticDạng gốc (base form)
- ScholasticsSố nhiều (plural)
- scholasticsSố nhiều (plural)
- more scholasticSo sánh hơn (comparative)
- most scholasticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neo-scholastictính từ | tính từ | Liên quan đến chủ nghĩa kinh viện mới |
| scholastic Latin | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạischolastique
- từ tiếng Latinhscholasticus
- từ tiếng Hy Lạp cổσχολαστικόςskholastikós
Ví dụ
- .Giải thưởng này dành cho thành tích học tập xuất sắc nhất của một sinh viên tốt nghiệp.
- , , , Và do đó, con người, ngay cả khi họ bối rối và câm lặng theo cách kinh viện này, hiếm khi hoặc không bao giờ bị thuyết phục, và do đó không ngả theo phe chiến thắng.
- .Anh ấy vượt trội hơn tất cả các anh em của mình về năng lực học tập.
Họ từ (word family)
cùng gốc scholastic- schoolTrường học, trườngdanh từ, động từ
- scholasticallySách vở, giáo điềutrạng từ
- scholasticismTriết học kinh viện, triết học sĩ lâmdanh từB2
- scholasticateTrường cao đẳng dành cho các học viên Công giáo La Mã dự định vào một dòng tu hoặc chủng viện; Các nghiên cứu được thực hiện ở đó; Khoảng thời gian thực hiện các nghiên cứu đódanh từ