Dịch

scientific

A2tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Thuộc khoa họctính từRelated or connected to science
  2. Thuộc về khoa học, có tính khoa họctính từDerived from or consistent with the scientific method.
  3. Đúng chuẩn khoa học, bài bảntính từIn accord with the procedures, methods, conduct and accepted conventions of modern science.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scientificDạng gốc (base form)
  2. more scientificSo sánh hơn (comparative)
  3. most scientificSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

scientific communityGiới khoa học
scientific evidenceBằng chứng khoa học
scientific journalTạp chí khoa học
scientific methoddanh từPhương pháp khoa học
scientific researchdanh từNghiên cứu khoa học
scientific theoryLý thuyết khoa học
scientific breakthroughBước đột phá khoa học
scientific namedanh từTên chính thức theo tiêu chuẩn được quốc tế chấp nhận, đặc biệt là tên chính thức của một đơn vị phân loại

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiscientifique
  2. từ tiếng Latinh trung đạiscientificus“pertaining to science”

Ví dụ

  • ( ) "".Trong những vấn đề về Khoa học này cũng có rất nhiều yếu tố thời thượng (mặc dù nhiều nhà khoa học chắc chắn sẽ phủ nhận điều này).
  • .Điều đó không khoa học.
  • “ . ,” .Ông giải thích rằng những tình huống ở Iran bí ẩn và kỳ quái đến mức chính phủ Iran nhận ra rằng điều này không thể xảy ra bằng các phương tiện cơ học hay tấn công mạng. Chúng không thể xảy ra với bất cứ điều gì mà tâm trí con người biết đến dưới góc độ khoa học.

AI