Nghĩa chính
- thuộc quản lý, thuộc ban quản lýtính từB2Relating to a manager or management, or involving management duties.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- managerialDạng gốc (base form)
- more managerialSo sánh hơn (comparative)
- most managerialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| managerial level | Cấp quản lý | |
| managerial position | Vị trí quản lý | |
| managerial post | Chức vụ quản lý | |
| managerial responsibility | Trách nhiệm quản lý | |
| managerial role | Vai trò quản lý | |
| managerial skills | Kỹ năng quản lý |
Họ từ (word family)
cùng gốc managerialVí dụ
- , , , .Khi tôi đi qua các vòng quản lý ở các tập đoàn khác nhau, được biết đến ở một số phân khúc của thế giới doanh nghiệp và tình cờ gặp những nhà quản lý mà tôi đã gặp trong quá trình tìm kiếm, thường là ở những nơi kỳ lạ, mối liên hệ cá nhân của tôi tăng lên khi các nhà quản lý giới thiệu tôi với nhau.
- .Anh ấy có tài quản lý.
- .Anh ấy được cất nhắc lên một vị trí quản lý.