Dịch

management

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. quản lý, sự quản lý, quản trịdanh từB1không đếm được (uncountable)The process of organizing and controlling resources or people to achieve a goal.
  2. ban quản lý, ban giám đốc, giới quản lýdanh từB1không đếm được (uncountable)The group of people who are in charge of an organization or company.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. managementDạng gốc (base form)
  2. managementsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • under… managementdưới sự quản lý…The shop is now under new management.Cửa hàng hiện đang dưới sự quản lý mới.

Cụm từ (phrase)

financial managementdanh từQuản lý tài chính
management stylePhong cách quản lý
risk managementdanh từQuản lý rủi ro
senior managementBan quản lý cấp cao
time managementdanh từQuản lý thời gian
waste managementQuản lý chất thải
management teamBan quản lý
man managementdanh từTổ chức và động lực của những người làm việc trong một tổ chức

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tài điều hành
  1. không đếm được (uncountable)Judicious use of means to accomplish an end.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , .Người giúp việc có xu hướng săm soi, các quy tắc nếu tuân thủ thì quá gò bó, còn ban quản lý thì hay can thiệp.
  • , — . , , .Ban giám đốc cũng lười biếng—họ thấy thà thuê thêm năm trăm người còn dễ hơn là cải tiến phương pháp để có thể giải phóng một trăm người cũ sang làm việc khác. Công chúng vẫn trả tiền, việc kinh doanh vẫn bùng nổ, và ban giám đốc chẳng thèm bận tâm mảy may.
  • .Khả năng quản lý thời gian xuất sắc đã giúp cô ấy thành công trong mọi khía cạnh của cuộc sống.

AI