Dịch

gestión

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/xesˈtjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. quản lýdanh từB2the act of directing or controlling something, especially an organization or activity.
  2. quy trìnhdanh từB2a series of actions or steps taken to achieve a result.
  3. bước, biện phápdanh từB2a specific measure or act aimed at achieving a larger goal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gestiónDạng gốc (base form)
  2. gestionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gestión eficienteSự quản lý hiệu quả
gestión logísticaQuản lý logistics
consultor de gestiónTư vấn quản trị
gestión irresponsableQuản lý vô trách nhiệm
gestión de contenidosQuản trị nội dung
contabilidad de gestiónKế toán quản trị
gestión de proyectosChưa có nghĩa
gestión empresarialChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .María đã đăng ký một khóa học Quản lý Văn hóa.
  • .Năng lực quản lý của cô ấy được đánh giá rất cao.
  • .Thượng viện không tán thành công tác điều hành của nữ bộ trưởng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự quản lý

Họ từ (word family)

cùng gốc gestión

AI