gestión
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/xesˈtjon/nguồn
Nghĩa chính
- quản lýdanh từB2the act of directing or controlling something, especially an organization or activity.
- quy trìnhdanh từB2a series of actions or steps taken to achieve a result.
- bước, biện phápdanh từB2a specific measure or act aimed at achieving a larger goal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gestiónDạng gốc (base form)
- gestionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gestión eficiente | Sự quản lý hiệu quả | |
| gestión logística | Quản lý logistics | |
| consultor de gestión | Tư vấn quản trị | |
| gestión irresponsable | Quản lý vô trách nhiệm | |
| gestión de contenidos | Quản trị nội dung | |
| contabilidad de gestión | Kế toán quản trị | |
| gestión de proyectos | Chưa có nghĩa | |
| gestión empresarial | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .María đã đăng ký một khóa học Quản lý Văn hóa.
- .Năng lực quản lý của cô ấy được đánh giá rất cao.
- .Thượng viện không tán thành công tác điều hành của nữ bộ trưởng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự quản lý
Họ từ (word family)
cùng gốc gestiónXuất hiện ở từ khác
- administrationTiếng Anhtương đương
- governmentTiếng Anhtương đương
- runningTiếng Anhtương đương
- administracióndễ nhầm, đồng nghĩaCũng chỉ việc quản lý, nhưng thường nhấn mạnh cách thực hiện công việc hơn là cơ quan điều hành.