Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
time management
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
aɪ
m
ˈ
m
æ
n
.
ɪ
dʒ
.
m
ə
n
t
/
US
/ˈ
t
aɪ
m
ˈ
m
æ
n
.
ɪ
dʒ
.
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Quản lý thời gian
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The planning and control of time spent on specific activities, especially to increase efficiency and productivity.
Ví dụ
Practice
good
time
management
skills
by
allocating
enough
time
for
each
subject
.
Balancing
work
and
family
life
requires
careful
time
management
.
Tom
is
bad
at
time
management
.
Xem thêm 1 ví dụ
Xuất hiện ở từ khác
management
kết hợp
quản lý thời gian
AI
1
Quản lý thời gian
1
Quản lý thời gian
1
Quản lý thời gian