Dịch

científico

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/θjenˈtifiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khoa học, có tính khoa họctính từscientific
  2. Nhà khoa họcdanh từscientist

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. científicoDạng gốc (base form)
  2. científicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. científicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. científicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

científico locoNhà khoa học điên
nombre científicoTên khoa học
avance científicoTiến bộ khoa học
paradigma científicoMô hình khoa học
socialismo científicoChủ nghĩa xã hội khoa học
experimento científicoThí nghiệm khoa học
descubrimiento científicoPhát kiến khoa học
el escepticismo científicoChủ nghĩa hoài nghi khoa học

Ví dụ

  • .Anh ấy đã học tập chăm chỉ để trở thành một nhà khoa học.
  • .Chúng tôi tìm kiếm các lý thuyết có cơ sở khoa học.
  • .Hôm kia một nhà phổ biến khoa học vĩ đại đã qua đời.

AI