Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc pháp lýtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the use of science and technology in the investigation and establishment of facts or evidence in a court of law.
- Tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡngtính từkhông so sánh (not comparable)Precise, thorough, or highly meticulous, by analogy with a scientific legal investigation.
- Liên quan đến tâm thần tội phạmtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to forms of disability associated with criminal risk.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forensic analysis | Phân tích pháp y | |
| forensic evidence | Chứng cứ pháp y | |
| forensic expert | Chuyên gia pháp y | |
| forensic investigation | Điều tra pháp y | |
| forensic pathology | Bệnh lý học pháp y | |
| forensic sciencedanh từ | danh từ | Pháp y khoa học |
| forensic biologydanh từ | danh từ | Ứng dụng kỹ thuật sinh học trong khoa học pháp y |
| forensic medicinedanh từ | danh từ | Việc áp dụng khoa học y tế vào điều tra tội phạm, đặc biệt là trong việc xác định nguyên nhân gây thương tích hoặc tử vong |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Thuộc về tòa án
- không so sánh (not comparable)Thuộc về tòa án, dùng trong tranh tụngRelating to, or appropriate for, courts of law; suitable or adapted to legal argumentation.
Họ từ (word family)
cùng gốc forensicNgôn ngữ khác
Ví dụ
- […] [ 16 ], , .Các điều tra viên hỏa hoạn [...] và các nhà hóa học pháp y đang rà soát các hiện trường vụ cháy [vụ đánh bom Nhà thờ Baptist Đường 16], phỏng vấn nhân chứng và theo dõi các manh mối.
- [ ] , […]Đó [tư pháp] từng là diễn đàn nơi diễn ra những cuộc thảo luận tỉ mỉ nhất, [...]
- một khuyết tật học tập liên quan đến tâm thần tội phạm