Dịch

forensic

C1tính từ (adjective)
US/fɚˈɛnsɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc pháp lýtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the use of science and technology in the investigation and establishment of facts or evidence in a court of law.
  2. Tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡngtính từkhông so sánh (not comparable)Precise, thorough, or highly meticulous, by analogy with a scientific legal investigation.
  3. Liên quan đến tâm thần tội phạmtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to forms of disability associated with criminal risk.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

forensic analysisPhân tích pháp y
forensic evidenceChứng cứ pháp y
forensic expertChuyên gia pháp y
forensic investigationĐiều tra pháp y
forensic pathologyBệnh lý học pháp y
forensic sciencedanh từPháp y khoa học
forensic biologydanh từỨng dụng kỹ thuật sinh học trong khoa học pháp y
forensic medicinedanh từViệc áp dụng khoa học y tế vào điều tra tội phạm, đặc biệt là trong việc xác định nguyên nhân gây thương tích hoặc tử vong

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Thuộc về tòa án
  1. không so sánh (not comparable)Thuộc về tòa án, dùng trong tranh tụngRelating to, or appropriate for, courts of law; suitable or adapted to legal argumentation.

Ví dụ

  • […] [ 16 ], , .Các điều tra viên hỏa hoạn [...] và các nhà hóa học pháp y đang rà soát các hiện trường vụ cháy [vụ đánh bom Nhà thờ Baptist Đường 16], phỏng vấn nhân chứng và theo dõi các manh mối.
  • [ ] , […]Đó [tư pháp] từng là diễn đàn nơi diễn ra những cuộc thảo luận tỉ mỉ nhất, [...]
  • một khuyết tật học tập liên quan đến tâm thần tội phạm

AI