Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc về hùng biệntính từkhông so sánh (not comparable)Part of or similar to rhetoric, the use of language as a means to persuade.
- Mang tính tranh luậntính từkhông so sánh (not comparable)Not earnest, or presented only for the purpose of an argument.
- Mang tính tu từtính từkhông so sánh (not comparable)Asked for dramatic or persuasive effect, rather than to get an answer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rhetoricalDạng gốc (base form)
- rhetoricalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rhetorical questiondanh từ | danh từ | Câu hỏi được đặt ra chỉ nhằm mục đích gây ấn tượng hoặc thuyết phục |
| rhetorical devicedanh từ | danh từ | Biện pháp tu từ |
| rhetorical modedanh từ | danh từ | Một trong nhiều cách viết bao gồm sự đa dạng, quy ước và mục đích viết, chẳng hạn như trình bày, lập luận, mô tả và tường thuật |
| rhetorical inductiondanh từ | danh từ | Suy luận từ ví dụ cụ thể đến quy luật chung |
| use something as a rhetorical device | Dùng cái gì như một thủ pháp tu từ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bài tập hùng biện
- A study or exercise in rhetoric.
Họ từ (word family)
cùng gốc rhetoricalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- '" ? , , ."Mày bị ngu à? Thôi đừng trả lời, câu đó mang tính tu từ thôi
- .Câu đó mang tính tu từ
- .Câu hỏi đó mang tính tu từ