Dịch

rhetoric

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈɹɛtɚɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hùng biệntính từSynonym of rhetorical.
  2. Thuật hùng biệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of using language, especially public speaking, as a means to persuade.
  3. Lời lẽ sáo rỗng, phô trươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Meaningless language with an exaggerated style intended to impress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rhetoricDạng gốc (base form)
  2. rhetoricsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

empty rhetoricLời nói sáo rỗng
political rhetoricLời lẽ chính trị
rhetoric of fearLời lẽ gây sợ hãi
deep rhetoricdanh từCác giả định được ngụ ý bằng cách phân tích một diễn ngôn
public rhetoricdanh từGiao tiếp trong và giữa các nhóm, tập trung vào cách diễn ngôn tìm kiếm sự đưa vào các cuộc thảo luận công khai rộng rãi hơn
current-traditional rhetoricdanh từLý thuyết về dạy viết nhấn mạnh đến các đặc điểm hình thức của một tác phẩm viết xong
hateful rhetoricNgôn từ thù địch
rhetorical modedanh từMột trong nhiều cách viết bao gồm sự đa dạng, quy ước và mục đích viết, chẳng hạn như trình bày, lập luận, mô tả và tường thuật

Ví dụ

  • , , .Trong khi đó, Bộ trưởng Giao thông Marples đã sử dụng những lời lẽ hùng biện ngạo mạn và thể hiện sự coi thường cá nhân đối với đường sắt khi xác nhận trước Quốc hội rằng một phần ba mạng lưới sẽ bị đóng cửa ngay cả trước khi kết quả khảo sát được biết.
  • .Đó chỉ là những lời sáo rỗng mà thôi.
  • .Đó là một mánh khóe đơn giản của lời hùng biện.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

rhetor-ic

  1. từ tiếng Anh trung đạirhetorik
  2. mượn từ tiếng Pháp cổrhetorique
  3. mượn từ tiếng Latinhrhētoricus
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirhetorik
  2. mượn từ tiếng Pháp cổrhetorique
  3. mượn từ tiếng Latinhrhētorica

AI