Dịch

rhetor

danh từ (noun)
/ˈɹiːtə(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Nhà hùng biệndanh từA rhetorician.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rhetorDạng gốc (base form)
  2. rhetorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rhetorical modedanh từMột trong nhiều cách viết bao gồm sự đa dạng, quy ước và mục đích viết, chẳng hạn như trình bày, lập luận, mô tả và tường thuật

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirethor
  2. từ tiếng Pháp cổretor
  3. từ tiếng Latinhrhētor

AI