Dịch

rhetorically

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Mang tính hùng biện, theo lối hùng biệntrạng từkhông so sánh (not comparable)In a rhetorical manner.
  2. Về mặt tu từtrạng từkhông so sánh (not comparable)With reference to rhetoric.

Ví dụ

  • . , " ."Thành viên hội đồng Bronx, Mục sư Wendell Foster, đã hỏi vặn chủ tịch hội đồng thành phố Andrew Stein rằng liệu ông có thể bỏ hai phiếu không, khi đang "lưỡng lự.
  • ‘ ?’ ‘Có thể làm gì đây?’ anh hỏi bâng quơ
  • " . ?" . " brother's . .""Rất nhiều anh chàng đang để râu bây giờ. Điên rồ thế chứ lại?" cô nói mang tính tu từ. "Anh trai tôi có một cái. Nó làm tôi thấy nổi da gà."

Nguồn gốc (etymology)

rhetorical-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiretorycally

Ngôn ngữ khác

AI