Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wordcraft
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kỹ năng sử dụng từ ngữ; sử dụng khéo léo từ ngữ hay lời nói, hùng biện
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Skill with words; clever use of words or speech, rhetoric.
Nguồn gốc
(etymology)
word
+
-craft
Ví dụ
It
is
the
key
concept
in
Jakobson's
fundamental
recognition
of
the
importance
of
repetition
in
wordcraft
[…]
To
identify
a
piece
of
speech
in
finance
as
rhetoric
is
not
to
damn
it
but
to
identify
it
as
part
of
wordcraft
.
AI
1
Kỹ năng sử dụng từ ngữ
1
Kỹ năng sử dụng từ ngữ
1
Kỹ năng sử dụng từ ngữ