Dịch

preterition

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động đi ngang qua, coi thường hoặc bỏ sótdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of passing by, disregarding or omitting.
  2. Đồng nghĩa với paralipsisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of paralipsis.
  3. Việc người lập di chúc không nêu tên người thừa kế hợp pháp trong di chúc của mìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The failure of a testator to name a legal heir in their will.
  4. Giáo lý rằng Thiên Chúa vượt qua những người không được chọn trong việc lựa chọn cuộc sống vĩnh cửu những người đã được định trước để được cứudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine that God passes over the non-elect in electing to eternal life those predestinated to salvation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preteritionDạng gốc (base form)
  2. preteritionsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpraeteritiō

AI