Dịch

paralipsis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Biện pháp giả vờ quên để nhấn mạnh (đó là không kể đến... )danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A figure of speech in which one pretends to ignore or omit something by actually mentioning it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. paralipsisDạng gốc (base form)
  2. paralipses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. paraleipses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπαράλειψιςparáleipsis“omission”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc paralipsis

Ví dụ

  • : .
  • ? Trump's .

AI