Dịch

retórico

B2tính từ (adjective)
/reˈtoɾiko/

Nghĩa chính

  1. Tu từtính từrhetorical

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retóricoDạng gốc (base form)
  2. retóricasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. retóricosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. retóricaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cavidad torácicaChưa có nghĩa
figura retóricaChưa có nghĩa
pregunta retóricaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc retórico

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Ai lại cần những câu hỏi tu từ chứ?
  • , .Để chiếm được cảm tình của khán giả, diễn giả đã vận dụng các kỹ thuật tu từ học được trong những khóa học giao tiếp.
  • .Đó chỉ là câu hỏi tu từ thôi.

AI