forense
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/foˈɾense/
Nghĩa chính
- Pháp y (liên quan đến việc điều tra khoa học về bằng chứng cho tòa án pháp luật)tính từforensic (relating to the scientific investigation of evidence for a court of law)
- Bác sĩ pháp y, giám định viên pháp ydanh từforensic examiner
- Nhân viên điều tra tử thidanh từcoroner
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forenseDạng gốc (base form)
- forensesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| medicina forensedanh từ | danh từ | Pháp y khoa học |
| psiquiatra forense | Bác sĩ tâm thần pháp y | |
| antropología forense | Nhân học pháp y |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .
- .