forensics
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Môn hùng biệndanh từkhông đếm được (uncountable)The study of formal debate; rhetoric.
- Câu lạc bộ hùng biệndanh từkhông đếm được (uncountable)A type of rhetoric or debate society or club, particularly one affiliated with a school.
- Khoa học hình sự, pháp ydanh từkhông đếm được (uncountable)Forensic science.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| atomic forensicsdanh từ | danh từ | Pháp y hạt nhân |
| digital forensicsdanh từ | danh từ | Việc phân tích phương tiện kỹ thuật số để phát hiện sự giả mạo hoặc thao túng |
| nuclear forensicsdanh từ | danh từ | Các kỹ thuật khoa học được sử dụng để điều tra các vụ tai nạn hạt nhân và các sự cố khác |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cảnh sát cho biết họ sẽ sử dụng đội pháp y của mình để tìm ra thủ phạm.
- .Đội pháp y giăng băng xung quanh khu vực.
- .Một số nhà nghiên cứu pháp y nghiên cứu tốc độ côn trùng đến cư trú trên xác động vật.
Họ từ (word family)
cùng gốc forensics- phytoforensicsViệc phân tích thực vật để thu thập thông tin về các chất ô nhiễm mà chúng đã tiếp xúcdanh từ
- bioforensicsSinh học pháp y hoặc tin sinh họcdanh từ
- antiforensicsCác biện pháp chống lại phân tích pháp ydanh từ
- geoforensicsĐịa chất pháp y; việc thu thập và phân tích bằng chứng địa chất của một tội phạmdanh từ
Từ liên quan (related word)