Dịch

forensics

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Môn hùng biệndanh từkhông đếm được (uncountable)The study of formal debate; rhetoric.
  2. Câu lạc bộ hùng biệndanh từkhông đếm được (uncountable)A type of rhetoric or debate society or club, particularly one affiliated with a school.
  3. Khoa học hình sự, pháp ydanh từkhông đếm được (uncountable)Forensic science.

Cụm từ (phrase)

atomic forensicsdanh từPháp y hạt nhân
digital forensicsdanh từViệc phân tích phương tiện kỹ thuật số để phát hiện sự giả mạo hoặc thao túng
nuclear forensicsdanh từCác kỹ thuật khoa học được sử dụng để điều tra các vụ tai nạn hạt nhân và các sự cố khác

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cảnh sát cho biết họ sẽ sử dụng đội pháp y của mình để tìm ra thủ phạm.
  • .Đội pháp y giăng băng xung quanh khu vực.
  • .Một số nhà nghiên cứu pháp y nghiên cứu tốc độ côn trùng đến cư trú trên xác động vật.

AI