Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Có hệ thống, phương pháptính từCarried out according to a planned, ordered procedure.
- Có hệ thống, có trật tự, có quy trìnhtính từMethodical; regular and orderly.
- Coi như hệ thống, xem là tổng thểtính từTreating an object as a system or coherent whole.
- Một cách có hệ thống, theo cách có hệ thốngtrạng từsystematically
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- systematicDạng gốc (base form)
- more systematicSo sánh hơn (comparative)
- most systematicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| systematic analysis | Phân tích có hệ thống | |
| systematic approach | Phương pháp có hệ thống | |
| systematic investigation | Điều tra có hệ thống | |
| systematic method | Phương pháp có hệ thống | |
| systematic review | Đánh giá có hệ thống | |
| systematic study | Nghiên cứu có hệ thống | |
| systematic namedanh từ | danh từ | Tên chỉ định một cách có hệ thống một nhóm thực thể được xác định rõ ràng |
| systematic riskdanh từ | danh từ | Rủi ro liên quan đến một tài sản có tương quan với rủi ro của thị trường tài sản nói chung, thường được đo bằng hệ số beta của nó |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Về phân loại học
- Về phân loại học, liên quan tới phân loạiOf or relating to taxonomic classification.
Xuất hiện ở từ khác
- regularđồng nghĩaTuân theo một hệ thống hoặc quy trình có trật tự.
Họ từ (word family)
cùng gốc systematicNguồn gốc (etymology)
system-atic
- mượn từ tiếng Latinh muộnsystēmaticus
- từ tiếng Hy Lạp Koineσυστηματικόςsustēmatikós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- '' .Việc tồn tại một danh pháp có hệ thống cho các nguyên tố chưa biết không phủ nhận quyền của “người phát hiện” các nguyên tố mới được đề xuất các tên khác với Ủy ban sau khi việc phát hiện đã được chứng minh chắc chắn ngoài mọi nghi ngờ trong cộng đồng khoa học nói chung.
- việc nghiên cứu có hệ thống về niềm tin tôn giáo
- " , , , , ."“Ngay khi chúng dọn xong toàn bộ súng và tàu thuyền của chúng ta, phá tan đường ray của chúng ta, và làm hết mọi thứ mà tụi nó đang làm ở đó, rồi chúng sẽ bắt đầu bắt chúng ta một cách có hệ thống, chọn những con tốt nhất và nhốt chúng ta vào lồng, v.v.”