Nghĩa chính
- Toàn thântính từkhông so sánh (not comparable)Embedded within and spread throughout and affecting a whole system, group, body, economy, market, or society.
- Thuộc toàn thântính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to an entire organism.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| systemic change | Thay đổi mang tính hệ thống | |
| systemic failure | Thất bại mang tính hệ thống | |
| systemic issue | Vấn đề hệ thống | |
| systemic problem | Vấn đề mang tính hệ thống | |
| systemic racism | Phân biệt chủng tộc mang tính hệ thống | |
| systemic risk | Rủi ro hệ thống | |
| systemic therapydanh từ | danh từ | Trường phái tâm lý học tìm cách giải quyết mọi người không phải ở cấp độ cá nhân, như trọng tâm của các hình thức trị liệu trước đó, mà là những con người trong các mối quan hệ, giải quyết các mô hình tương tác và động lực nhóm |
| systemic sclerosisdanh từ | danh từ | Xơ cứng bì toàn thể |
Ví dụ
- - . , .Chúng ta có thể rút kinh nghiệm từ các sự cố tìm thấy trong cơ sở dữ liệu dự án - xem xét và hiểu rõ điều gì đã xảy ra cùng những gì lẽ ra có thể làm khác đi. Chúng ta có thể thấy các sai lầm trong quá khứ, bao gồm cả những vấn đề mang tính hệ thống đòi hỏi cấp quản lý phải lưu tâm.
- , Ikaros Aiolos, , ().Iberdomide, một chất điều hòa cereblon thúc đẩy quá trình thoái giáng các yếu tố phiên mã Ikaros và Aiolos vốn ảnh hưởng đến sự phát triển của bạch cầu và tính tự miễn, đang được đánh giá để điều trị bệnh lupus ban đỏ hệ thống (SLE).
- .Bạo lực mang tính hệ thống khác biệt với bạo lực giữa các cá nhân.
Họ từ (word family)
cùng gốc systemicNguồn gốc (etymology)
Cùng gốc (doublet)systematic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- regionaldễ nhầmsystemic ảnh hưởng toàn cơ thể, còn regional trong y khoa chỉ một vùng của cơ thể.