Dịch

embedded

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ɪmˈbɛdɪd/US/ɛmˈbɛdɪd/CAnguồn

Nghĩa chính

  1. Gắn vàotính từPart of; firmly, or securely surrounded; lodged solidly into; deep-rooted.
  2. Chôn một phần, ngập trong đấttính từPartially buried in concrete or planted in earth.
  3. Nhúngtính từNot minimal with respect to inclusion (among associated primes), i.e. having a proper sub-ideal which is an associated prime.
  4. Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của embedđộng từsimple past and past participle of embed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. embeddedDạng gốc (base form)
  2. more embeddedSo sánh hơn (comparative)
  3. most embeddedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

embedded clausedanh từĐồng nghĩa với subordinate clause
embedded systemdanh từHệ thống gài trong
deeply embeddedtính từCắm rễ sâu, được nhúng sâu
embedded softwareChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , .Gần Maldonado, tôi thấy các vỏ sò cửa sông thuộc những loài gần đây nằm vùi trong đất sét và nhô cao hơn mực nước của một hồ nước ngọt lân cận.
  • France's .Ẩm thực gắn liền sâu sắc với di sản của nước Pháp.
  • .Cảnh tượng đó đã khắc sâu vào ký ức của anh ấy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI