Nghĩa chính
- Gắn vàotính từPart of; firmly, or securely surrounded; lodged solidly into; deep-rooted.
- Chôn một phần, ngập trong đấttính từPartially buried in concrete or planted in earth.
- Nhúngtính từNot minimal with respect to inclusion (among associated primes), i.e. having a proper sub-ideal which is an associated prime.
- Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của embedđộng từsimple past and past participle of embed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embeddedDạng gốc (base form)
- more embeddedSo sánh hơn (comparative)
- most embeddedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| embedded clausedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với subordinate clause |
| embedded systemdanh từ | danh từ | Hệ thống gài trong |
| deeply embeddedtính từ | tính từ | Cắm rễ sâu, được nhúng sâu |
| embedded software | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .Gần Maldonado, tôi thấy các vỏ sò cửa sông thuộc những loài gần đây nằm vùi trong đất sét và nhô cao hơn mực nước của một hồ nước ngọt lân cận.
- France's .Ẩm thực gắn liền sâu sắc với di sản của nước Pháp.
- .Cảnh tượng đó đã khắc sâu vào ký ức của anh ấy.