Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deeply embedded
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
d
i
p
l
i
ɛ
m
ˈ
b
ɛ
d
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Cắm rễ sâu, được nhúng sâu
tính từ
strongly ingrained or firmly fixed
Ví dụ
These
traditions
are
deeply
embedded
in
the
community's
culture
.
Những truyền thống này đã cắm rễ sâu trong văn hoá cộng đồng
AI
1
Cắm rễ sâu
1
Cắm rễ sâu
1
Cắm rễ sâu