Dịch

deeply embedded

tính từ (adjective)
US/ˈdipli ɛmˈbɛdɪd/

Nghĩa chính

  1. Cắm rễ sâu, được nhúng sâutính từstrongly ingrained or firmly fixed

Ví dụ

  • community's .Những truyền thống này đã cắm rễ sâu trong văn hoá cộng đồng

AI