Nghĩa chính
- Không có phưng pháptính từNot systematic; random, disorganised, or unthorough.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unsystematicDạng gốc (base form)
- more unsystematicSo sánh hơn (comparative)
- most unsystematicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unsystematic riskdanh từ | danh từ | Rủi ro đặc biệt đối với một tài sản có thể được loại bỏ thông qua đa dạng hóa |
Ví dụ
- CAW's : , .
- : , revenue-earning —[…].