Dịch

learned a lot

UK/ˈlɜːnɪd ə ˈlɒt/US/ˈlɝnɪd ə ˈlɑt/

Nghĩa chính

  1. Học được nhiều

Ví dụ

  • .Cô ấy học được nhiều trong thời gian thực tập.

AI