Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
learned a lot
UK
/ˈ
l
ɜː
n
ɪ
d
ə
ˈ
l
ɒ
t
/
US
/ˈ
l
ɝ
n
ɪ
d
ə
ˈ
l
ɑ
t
/
Nghĩa chính
1
Học được nhiều
Ví dụ
She
learned
a
lot
during
the
internship
.
Cô ấy học được nhiều trong thời gian thực tập.
Xuất hiện ở từ khác
learned
kết hợp
học được nhiều
AI
1
Học được nhiều
1
Học được nhiều
1
Học được nhiều