Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
information processing
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
ɪ
n
.
f
ə
ˈ
m
eɪ
.
ʃ
n
̩ ˈ
p
ɹ
əʊ
s
ɛ
s
ɪ
ŋ
/
US
/ˌ
ɪ
n
.
f
ɚˈ
m
eɪ
.
ʃ
n
̩ ˈ
p
ɹ
ɑ
s
ɛ
s
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Xử lý thông tin
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The acquisition, manipulation, storage, retrieval and dissemination of data in order to transform it into useful information.
Ví dụ
Information
processing
permeates
all
aspects
of
life
.
Xuất hiện ở từ khác
information
kết hợp
xử lý thông tin
AI
1
Xử lý thông tin
1
Xử lý thông tin
1
Xử lý thông tin