Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
microprocessing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng bộ vi xử lý
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The use of microprocessors.
Nguồn gốc
(etymology)
micro-
+
processing
AI
1
Việc sử dụng bộ vi xử lý
1
Việc sử dụng bộ vi xử lý
1
Việc sử dụng bộ vi xử lý