Dịch

parallel processing

danh từ (noun)
UK/ˈpæ.ɹəˌlɛl ˈpɹəʊsɛsɪŋ/US/ˈpɛɹəˌlɛl ˈpɹɑsɛsɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Khả năng của não xử lý đồng thời các kích thích đến có chất lượng khác nhau, ví dụ như màu sắc và độ sâudanh từkhông đếm được (uncountable)The ability of the brain to simultaneously process incoming stimuli of differing quality, e.g., color and depth.

Ví dụ

  • " ."

AI