Dịch

rústico

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/ˈrustiko/

Nghĩa chính

  1. Mộc mạc, đậm chất quê, dân dãtính từrustic
  2. Thô sơ, vụng về, mộc mạctính từcrude, unsophisticated, clumsy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rústicoDạng gốc (base form)
  2. rústicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. rústicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. rústicaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn thích sách bìa cứng hay bìa mềm?
  • ¿ ?Cái ghế đá mộc mạc này giá bao nhiêu?
  • .Chiếc rương khá mộc mạc và gỗ của nó đã hơi thối.

AI