Dịch

cruelty

B2danh từ (noun)
US/ˈkɹulti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hành động tàn bạodanh từkhông đếm được (uncountable)An indifference to suffering or pleasure in inflicting suffering.
  2. Hành vi tàn bạo, hành động tàn ácdanh từđếm được (countable)A cruel act.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crueltyDạng gốc (base form)
  2. crueltiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cruelty (to sb/sth)sự độc ác (với ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

act of crueltyHành vi tàn bạo
animal crueltyNgược đãi động vật
cruelty to animalsHành vi ngược đãi động vật
deliberate crueltySự tàn nhẫn cố ý
unnecessary crueltySự tàn ác không đáng có
cruelty-freetính từVề mỹ phẩm và các sản phẩm tương tự: được sản xuất không gây hại cho động vật
mental crueltydanh từHành vi trong một thời gian dài gây ra đau khổ về tinh thần, khác với lạm dụng thể chất

Ví dụ

  • . , , , 300 , . .Nỗi sợ đối với số hàng hóa trên tàu đã nuôi dưỡng sự tàn độc man rợ trong thủy thủ đoàn. Một thuyền trưởng nọ, nhằm gieo rắc kinh hoàng cho những người còn lại, đã giết chết một nô lệ rồi chia tim, gan và lòng mề thành 300 mảnh bắt từng người nô lệ phải ăn một phần, đe dọa sẽ trừng phạt bất cứ ai từ chối bằng kiểu tra tấn tương tự. Những vụ việc như vậy không hề hiếm gặp.
  • ! .Nhạc sĩ đồng tính rơi vào cảnh tù đày! Cần những bức thư chân thành để giúp xoa dịu áp lực từ các hành vi tàn độc chốn lao tù.
  • .Ngược đãi động vật là một tội ác.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc cruelty

Nguồn gốc (etymology)

cruel-ty

  1. từ tiếng Anh trung đạicruelte
  2. từ tiếng Pháp cổcrualté
  3. từ tiếng Latinhcrudelitas

AI