Nghĩa chính
- Hành động tàn bạodanh từkhông đếm được (uncountable)An indifference to suffering or pleasure in inflicting suffering.
- Hành vi tàn bạo, hành động tàn ácdanh từđếm được (countable)A cruel act.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crueltyDạng gốc (base form)
- crueltiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cruelty (to sb/sth)sự độc ác (với ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act of cruelty | Hành vi tàn bạo | |
| animal cruelty | Ngược đãi động vật | |
| cruelty to animals | Hành vi ngược đãi động vật | |
| deliberate cruelty | Sự tàn nhẫn cố ý | |
| unnecessary cruelty | Sự tàn ác không đáng có | |
| cruelty-freetính từ | tính từ | Về mỹ phẩm và các sản phẩm tương tự: được sản xuất không gây hại cho động vật |
| mental crueltydanh từ | danh từ | Hành vi trong một thời gian dài gây ra đau khổ về tinh thần, khác với lạm dụng thể chất |
Ví dụ
- . , , , 300 , . .Nỗi sợ đối với số hàng hóa trên tàu đã nuôi dưỡng sự tàn độc man rợ trong thủy thủ đoàn. Một thuyền trưởng nọ, nhằm gieo rắc kinh hoàng cho những người còn lại, đã giết chết một nô lệ rồi chia tim, gan và lòng mề thành 300 mảnh bắt từng người nô lệ phải ăn một phần, đe dọa sẽ trừng phạt bất cứ ai từ chối bằng kiểu tra tấn tương tự. Những vụ việc như vậy không hề hiếm gặp.
- ! .Nhạc sĩ đồng tính rơi vào cảnh tù đày! Cần những bức thư chân thành để giúp xoa dịu áp lực từ các hành vi tàn độc chốn lao tù.
- .Ngược đãi động vật là một tội ác.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa