Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạng thái thô thiểndanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being crude.
- Hành động hoặc đặc điểm thô thiểndanh từđếm được (countable)A crude act or characteristic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crudityDạng gốc (base form)
- cruditiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khó tiêu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khó tiêu; thức ăn khó tiêu trong dạ dày; những chuyện hài hước được dàn dựng một cách tồi tệIndigestion; undigested food in the stomach; badly-concocted humours.
Ví dụ
- Nature's , , , .