Dịch

crudity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trạng thái thô thiểndanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being crude.
  2. Hành động hoặc đặc điểm thô thiểndanh từđếm được (countable)A crude act or characteristic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crudityDạng gốc (base form)
  2. cruditiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khó tiêu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khó tiêu; thức ăn khó tiêu trong dạ dày; những chuyện hài hước được dàn dựng một cách tồi tệIndigestion; undigested food in the stomach; badly-concocted humours.

Ví dụ

  • Nature's , , , .

Nguồn gốc (etymology)

crude-ity

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicrudité
  2. từ tiếng Latinhcrūditās

Cùng gốc (doublet)crudité

AI