Dịch

gusto

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈɡusto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. sở thích, gudanh từA1A personal preference, liking, or aesthetic taste for something.
  2. niềm vui, sự thích thú, hứng thúdanh từA2A feeling of pleasure, enjoyment, or delight in doing something.
  3. vị, hương vị, vị giácdanh từB1The sensation of flavor perceived in the mouth or the sensory faculty of taste.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gustoDạng gốc (base form)
  2. gustosSố nhiều (plural)
  3. gusticoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. gustitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

con gustoRất sẵn lòng
dar gustoLàm hài lòng, đem lại thích thú
de buen gustoCó gu thẩm mỹ tốt
mucho gustoRất hân hạnh
para todos los gustosCho mọi sở thích
a gustotrạng từThoải mái
al gustotrạng từTùy khẩu vị (tùy sở thích mỗi người)
por gustotrạng từChẳng vì gì cả

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Ý thích bất chợt
  1. Ý thích bất chợt, sở thích nhất thờifancy, whim

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • : .Đúng như tôi vẫn nói: gu thẩm mỹ thì không thể bàn cãi.
  • .Gu âm nhạc tùy thuộc vào mỗi người.
  • .Loại nhạc này không hợp gu của tất cả mọi người.

AI