Dịch

享受

HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: hưởng thụ
xiǎng shòu

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tận hưởngđộng từto experience pleasure or satisfaction from something
  2. niềm vuidanh từpleasure, a feeling of enjoyment

Lượng từ (measure word)种

Chữ và bộ thủ (character, radical)

享
xiǎnghưởng
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)8 nét
enjoy
受
shòuthụ
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
receive, accept, get; bear, stand

Cụm từ (phrase)

享受生活Tận hưởng cuộc sống
享受的感觉Cảm giác thích thú
享受自由Tận hưởng tự do
享受待遇Hưởng chế độ đãi ngộ
享受过程Tận hưởng quá trình

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Hưởng lạc
  1. Hưởng lạc, ăn chơi hưởng thụto live it up

AI