Dịch

placer

A2giống đực (masculine)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
/plaˈθeɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thíchđộng từto like (something or someone)
  2. Làm hài lòng, làm vui lòngđộng từto please (somebody)
  3. Niềm vui, sự thích thú, khoái cảmdanh từpleasure; something done to please
  4. Mỏ sa khoángdanh từplacer (place where the superficial detritus is washed for gold)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể placerDanh động từ placiendoPhân từ placido
Presente
yoplazco
túplaces
él/ella/Ud.place
nosotrosplacemos
vosotrosplacéis
ellos/Uds.placen

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thích
Làm hài lòng

Cụm từ (phrase)

dar placerMang lại niềm vui
es un placerThật là vinh hạnh
mucho placerRất hân hạnh
por placerVì niềm vui
sentir placerCảm thấy thỏa mãn
a placertrạng từVới niềm vui; tự nguyện
antro de placerdanh từNồi thịt
fue un placerRất hân hạnh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bãi cát ngầm
  1. sandbank

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Con mèo của tôi kêu rừ rừ đầy khoái chí khi tôi vuốt ve nó.
  • , .Đừng bao giờ nói dối, dù là để mua vui hay vì sợ hãi.
  • .Niềm vui và hoan hỷ đến nhanh mà đi cũng mau.

AI