placer
A2giống đực (masculine)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp/plaˈθeɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thíchđộng từto like (something or someone)
- Làm hài lòng, làm vui lòngđộng từto please (somebody)
- Niềm vui, sự thích thú, khoái cảmdanh từpleasure; something done to please
- Mỏ sa khoángdanh từplacer (place where the superficial detritus is washed for gold)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể placerDanh động từ placiendoPhân từ placido
| Presente | |
|---|---|
| yo | plazco |
| tú | places |
| él/ella/Ud. | place |
| nosotros | placemos |
| vosotros | placéis |
| ellos/Uds. | placen |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar placer | Mang lại niềm vui | |
| es un placer | Thật là vinh hạnh | |
| mucho placer | Rất hân hạnh | |
| por placer | Vì niềm vui | |
| sentir placer | Cảm thấy thỏa mãn | |
| a placertrạng từ | trạng từ | Với niềm vui; tự nguyện |
| antro de placerdanh từ | danh từ | Nồi thịt |
| fue un placer | Rất hân hạnh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bãi cát ngầm
- sandbank
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Con mèo của tôi kêu rừ rừ đầy khoái chí khi tôi vuốt ve nó.
- , .Đừng bao giờ nói dối, dù là để mua vui hay vì sợ hãi.
- .Niềm vui và hoan hỷ đến nhanh mà đi cũng mau.