Dịch

gust

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cơn gió mạnh, cơn gió giậtdanh từA strong, abrupt rush of wind.
  2. Cơn bùng phátdanh từAny rush or outburst (of water, emotion, etc.).
  3. Sự thích thú, sự thưởng thứcdanh từkhông đếm được (uncountable)Relish, enjoyment, appreciation.
  4. Thổi thành cơn, thổi giậtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To blow in gusts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gustNguyên thể (infinitive)
  2. gustsSố nhiều (plural)
  3. gustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gustingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gust lockdanh từThiết bị dùng để khóa các bề mặt điều khiển của máy bay đang đỗ nhằm giảm khả năng hư hỏng bộ điều khiển chuyến bay do gió mạnh hoặc gió giật
gust frontdanh từRanh giới dòng chảy ra
gust decay timedanh từKhoảng thời gian cần thiết để một cơn gió giật kết thúc và tiêu tan sau khi đạt biên độ cao nhất
gust formation timedanh từKhoảng thời gian cần thiết kể từ khi bắt đầu có gió giật cho đến khi đạt tốc độ tối đa
wind gustCơn gió
thunder-gustChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Gu thẩm mỹ
  1. không đếm được (uncountable)Gu thẩm mỹ, sở thíchIntellectual taste; fancy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*gust
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgustr“a gust, blast”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gustiz
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigust
  2. từ tiếng Latinhgustus“taste”
  3. từ tiếng Pháp cổgust
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigusten“to taste, have a taste for”

Ví dụ

  • Waglan , Tate’s 113, 101 97 kmh (70, 62, 60 ) , 135, 154 130 kmh (84, 96, 81 )Sức gió duy trì tối đa ghi nhận tại đảo Waglan, Tate’s Cairn và bãi biển Cheung Chau lần lượt là 113, 101 và 97 km/h (70, 62, 60 mph), với gió giật tối đa đạt 135, 154 và 130 km/h (84, 96, 81 mph).
  • love-makings, , ; , , .Tác giả hiện không nói về những cuộc tình thực sự, những mưu đồ và hành vi độc ác quỷ quyệt, dù đã thực hiện hay chỉ trong tưởng tượng; mà là về những cơn nghi ngờ vô cớ và ngắn ngủi chợt đến, giống như những tai hại khác mà các gia đình nền nếp đôi khi có thể gặp phải.
  • .Hãy tiêu diệt mọi sinh linh vì sự tiêu khiển hay thú vui của ngươi.

AI