Dịch

gustatory

tính từ (adjective)
UK/ˈɡʌstətəɹi/US/ˈɡʌstəˌtɔɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vị giáctính từOf, or relating to, the sense of taste.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gustatoryDạng gốc (base form)
  2. more gustatorySo sánh hơn (comparative)
  3. most gustatorySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gustatory hairdanh từSợi tóc mịn ở đầu vị giác
gustatory rhinitisdanh từTình trạng không dị ứng đặc trưng bởi tình trạng sổ mũi trong suốt (chảy nước mũi) xảy ra ngay sau khi ăn, đặc biệt là thức ăn nóng hoặc cay

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhgustātus

Ví dụ

  • —, , , , , : […]

AI