Dịch

gustatory rhinitis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng không dị ứng đặc trưng bởi tình trạng sổ mũi trong suốt (chảy nước mũi) xảy ra ngay sau khi ăn, đặc biệt là thức ăn nóng hoặc caydanh từkhông đếm được (uncountable)A nonallergic condition characterized by a clear, runny nose (rhinorrhea) that occurs shortly after eating, particularly hot or spicy foods.

AI