Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gustatorial
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến vị giác, vị giác
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to gustation, the sense of taste.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gustatorial
gustat
ion
Hành động nếm thử
danh từ
gustator
y
Vị giác
tính từ
gustatorial
ly
Một cách ngon miệng
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
gustatory
+
-al
Ví dụ
Such
gustatorial
temptations
as
red
chile
chocolates
,
Poire
Williams
cordials
,
and
coconut-cream
truffles
.
AI
1
Liên quan đến vị giác
1
Liên quan đến vị giác
1
Liên quan đến vị giác