Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự nhiệt tình, sự thích thúdanh từkhông đếm được (uncountable)Enthusiasm; enjoyment, vigor.
- Phong cách nghệ thuậtdanh từThe style in which a work is done, artistic style. (occasionally) the prevailing style in matters of taste.
Họ từ (word family)
cùng gốc gusto3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Khẩu vị
- Khẩu vị, sở thích ăn uốngAn individual's fondness or liking of a particular flavour
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýgusto
- từ tiếng Latinhgustus“taste”
Cùng gốc (doublet)cost
Ví dụ
- .Anh ấy hát với sự nhiệt tình nhiều hơn là tài năng.
- .. .Các thiết kế... có phong cách nghệ thuật rất tầm thường.
- ? .Tại sao bạn lại ép chúng tôi uống rượu? Không phải ai cũng có khẩu vị giống bạn.