Dịch

gusto

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự nhiệt tình, sự thích thúdanh từkhông đếm được (uncountable)Enthusiasm; enjoyment, vigor.
  2. Phong cách nghệ thuậtdanh từThe style in which a work is done, artistic style. (occasionally) the prevailing style in matters of taste.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýgusto
  2. từ tiếng Latinhgustus“taste”

Cùng gốc (doublet)cost

Ví dụ

  • .Anh ấy hát với sự nhiệt tình nhiều hơn là tài năng.
  • .. .Các thiết kế... có phong cách nghệ thuật rất tầm thường.
  • ? .Tại sao bạn lại ép chúng tôi uống rượu? Không phải ai cũng có khẩu vị giống bạn.

AI