变成
變成HSK2
Hay gặpHán-Việt: biến thành
biàn chéng
Nghĩa chính
- trở thành, biến thành, chuyển thànhđộng từto change into a different state, form, or condition; to turn into; to become
Chữ và bộ thủ (character, radical)
变
biànbiến
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
change, transform, alter; rebel成
chéngthành
Bộ: 戈 · qua (cái mác, giáo)6 nét
completed, finished, fixedNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Đèn giao thông chuyển sang màu xanh.
- !Tao sẽ biến nó thành ếch.