Dịch

turn into

B1động từ (verb)
UK/ˌtɜːn ɪntuː/US/ˌtɜɹn ɪntu/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Trở thành, biến thành, chuyển thànhđộng từnội động từ (intransitive)To become.
  2. Biến thành, chuyển hóa thànhđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something or someone) to become.
  3. Quay vàođộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see turn, into.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turn intoNguyên thể (infinitive)
  2. turns intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. turned intoQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. turning intoPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

turn into a pumpkinđộng từĐi ngủ; đi ngủ (đặc biệt là vào lúc hoặc khoảng nửa đêm)
turn into a farceBiến thành trò hề
turn into a fiascoBiến thành thảm họa
turn into somethingTrở thành, biến thành
you can't turn a hoe into a housewifecụm từNgười phụ nữ lăng nhăng về tình dục không phải là ứng cử viên thích hợp cho một bà nội trợ đảm đang

Ví dụ

  • mọi thứ đều trở thành bụi
  • " ," . " . , .""Ta là nàng tiên kỳ diệu của nhà trẻ," nàng nói. "Ta trông nom tất cả những món đồ chơi mà bọn trẻ từng yêu quý. Khi chúng cũ mòn và bọn trẻ không còn cần nữa, thì ta đến mang chúng đi cùng ta và biến chúng thành đồ thật."
  • .Tôi vừa quẹo vào lối xe nhà mình thì anh gọi đến.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI