Nghĩa chính
- Trở thành, biến thành, chuyển thànhđộng từnội động từ (intransitive)To become.
- Biến thành, chuyển hóa thànhđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something or someone) to become.
- Quay vàođộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see turn, into.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turn intoNguyên thể (infinitive)
- turns intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- turned intoQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- turning intoPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turn into a pumpkinđộng từ | động từ | Đi ngủ; đi ngủ (đặc biệt là vào lúc hoặc khoảng nửa đêm) |
| turn into a farce | Biến thành trò hề | |
| turn into a fiasco | Biến thành thảm họa | |
| turn into something | Trở thành, biến thành | |
| you can't turn a hoe into a housewifecụm từ | cụm từ | Người phụ nữ lăng nhăng về tình dục không phải là ứng cử viên thích hợp cho một bà nội trợ đảm đang |
Ví dụ
- mọi thứ đều trở thành bụi
- " ," . " . , .""Ta là nàng tiên kỳ diệu của nhà trẻ," nàng nói. "Ta trông nom tất cả những món đồ chơi mà bọn trẻ từng yêu quý. Khi chúng cũ mòn và bọn trẻ không còn cần nữa, thì ta đến mang chúng đi cùng ta và biến chúng thành đồ thật."
- .Tôi vừa quẹo vào lối xe nhà mình thì anh gọi đến.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- make intodễ nhầm, đồng nghĩacó nghĩa tương tự nhưng cú pháp khác biệt.