Nghĩa chính
- Đổi thành, mặcđộng từto put on different clothes
- Biến thànhđộng từto transform into something else
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- change intoNguyên thể (infinitive)
- changes intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- changed intoQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- changing intoPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| change into something | Thay sang đồ gì |
Ví dụ
- .Cô ấy đổi thành áo khoác ấm trước khi ra đi.
- .Sâu bướm sẽ biến thành bướm sớm thôi.