化
HSK3
Hay gặpHán-Việt: hoá
huà
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- hóa, biến thành, đổi thànhđộng từto turn or change into another form; to transform something into another form
- -hóa, hóanoun/verb suffixsuffix forming nouns or verbs meaning ‘-ization’, ‘-ify’
Chữ và bộ thủ (character, radical)
化
huàhoá
Bộ: 匕 · chủy (cái thìa)4 nét
change, convert, reform; -izeCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Viết tắt của 化学
- abbr. for 化學|化学[hua4 xue2]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
- 。Axit tác động lên các vật thể có chứa kim loại.
- 。Khi băng tan ra, nó biến thành nước.