Dịch

化

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: hoá
huà

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. hóa, biến thành, đổi thànhđộng từto turn or change into another form; to transform something into another form
  2. -hóa, hóanoun/verb suffixsuffix forming nouns or verbs meaning ‘-ization’, ‘-ify’

Chữ và bộ thủ (character, radical)

化
huàhoá
Bộ: 匕 · chủy (cái thìa)4 nét
change, convert, reform; -ize

Cụm từ (phrase)

变化Sự thay đổi, biến đổi
文化Văn hóa
现代化Hiện đại hóa
绿化Phủ xanh
美化Làm đẹp, mỹ hóa
化为Hóa thành, biến thành
化成Biến thành
化学Hóa học

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Viết tắt của 化学
  1. abbr. for 化學|化学[hua4 xue2]

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
  • 。Axit tác động lên các vật thể có chứa kim loại.
  • 。Khi băng tan ra, nó biến thành nước.

AI